0235 2463 615
daihoacoltd@gmail.com

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG BỘT CÁ THÀNH PHẨM

1   Đối tượng và phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh cho sản phẩm bột cá được sản xuất tại Công Ty TNHH Đại Hòa

 Áp dụng đối với tất các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm bột cá của Công ty TNHH Đại Hòa.

2   Tài liệu tham khảo

TCVN 1644-2001: Thức ăn chăn nuôi- bột Cá- yêu cầu kỹ thuật

3   Yêu cầu kỹ thuật

3.1    Yêu cầu cảm quan

1 Tất cả thành phẩm đều phải đạt yêu cầu cảm quan theo bảng 1

1.1  

1.2 BẢNG 1 : CHỈ TIÊU CẢM QUAN

2  

STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu
1 Màu sắc Màu đặc trưng của bột cá
2 Mùi Mùi  thơm đặc trưng của bột cá, không có mùi mốc hoặc mùi khác lạ
3 Trạng thái Tơi, không vón cục, không có sâu mọt sống, không mốc, không lẫn vật lạ.
4 Độ mịn Bột cá phải lọt sàng có đường kính mắt sàng 3,0mm, cho phép phần còn lại trên sàng không vượt quá 5%.

3.2    Yêu cầu về thành phần  lý hóa

3 Thành phần lý  hoá học của thành phẩm phải theo đúng mức quy định trong bảng 2:

3.1 BẢNG 2 : CHỈ TIÊU LÝ HÓA

Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị Mức yêu cầu
Loại 55 Loại 60 Loại 65 Loại 67
1 Độ ẩm (%) ≤ 10
2 Hàm lượng protein thô (%) ≥ 55 ≥ 60 ≥65 ≥ 67
3 Hàm lượng chất béo (%) ≤12 ≤10 ≤10 ≤10
4 Hàm lượng tro không tan trong axit Clohyđric (cát sạn) (%) ≤3 ≤2 ≤1 ≤1
5 Hàm lượng muối natriclorua, (%) ≤ 3 ≤ 2 ≤ 2 ≤2
6 Hàm lượng nitơ bay hơi tổng số mg/100 gr ≤ 200 ≤ 150 ≤ 150 ≤ 150

3.3    Yêu cầu về vi sinh vật

4 Tất cả thành phẩm đều phải đạt yêu cầu vi sinh theo bảng 3

4.1 BẢNG 3 : CHỈ TIÊU VI SINH

4.2  

5 Stt 6 Tên chỉ tiêu 7 Mức yêu cầu
8 1 9 Ecoli 10 Không phát hiện
11 2 12 Salmonella  13 Không phát hiện

4   Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

  • Bao gói: Bột cá phải được đóng gói trong các bao kín, nhiều lớp, lớp trong cùng phải là polyetylen. Khối lượng đóng gói tùy theo yêu cầu của khách hàng.
    • Ghi nhãn:

Ghi nhãn sản phẩm in trên phiếu, dán nhãn trên bao bì với nội dung gồm có :

–      Tên sản phẩm.

–      Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.

–      Khối lượng sản phẩm.

–      Ngày sản xuất

  • Bảo quản:

Bảo quản ở nhiệt độ thường, thời gian bảo quản 12 tháng kể từ ngày sản xuất

  • Vận chuyển:

 Phương tiện vận chuyển bột cá phải khô, sạch, được che mưa nắng. Bốc dỡ bột cá phải nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1644 : 2001

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – BỘT CÁ – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Animal feeding stuffs – Fish meal – Specifications

14 1   Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu đối với bột cá được chế biến từ cá nguyên con hoặc một phần của các loại cá dùng để làm thức ăn chăn nuôi.

15 2   Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 4325 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu. TCVN 4326 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định độ ẩm.

TCVN 4327 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng tro.

TCVN 4328 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô. TCVN 4330 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (muối ăn). TCVN 4331 – 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô.

TCVN 4993 : 1989 Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung đếm nấm men và nấm mốc

TCVN 4829 : 2001 Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella

TCVN 6846 : 2001 Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định – Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

16 3   Phân hạng chất lượng

Bột cá được phân thành 3 hạng chất lượng: hạng 1, hạng 2 và hạng 3.

17 4   Yêu cầu kỹ thuật

4.1    Các chỉ tiêu cảm quan của bột cá, được qui định trong bảng 1.

18 BẢNG 1 – CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN CỦA BỘT CÁ

Tên chỉ tiêu Mức
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1. Màu sắc Nâu nhạt Nâu đến nâu sẫm
2. Mùi Có mùi đặc trưng của bột cá, không có mùi mốc, mùi hôi hoặc mùi lạ.
3. Trạng thái bề ngoài Tơi, không vón cục, không có sâu mọt, không mốc, không lẫn vật lạ.
4. Độ mịn Bột cá phải lọt qua lỗ sang 1,5mm – 2,0 mm, phần còn lại trên sàng không vượt quá 5 %.

4.2    Yêu cầu vệ sinh đối với bột cá

Bột cá không được chứa Salmonella, E.coli, các độc tố nấm mốc (mycotoxin) và các chất độc hại. Dư lượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đa cho phép theo qui định hiện hành. 

4.3    Yêu cầu chỉ tiêu chất lượng.

Đảm bảo chi tiêu chất lượng theo quy định đối với thức ăn gia súc ,thủy sản.

Chỉ tiêu:

     Đạm :50%,55%,60%,65%

     TRO:22-25 MAX

     ẨM :10 MAX

     TẠP CHẤT :  3 MAX

     URE:0.3 MAX

     ĐẠM TIÊU HÓA: 92 MIN

     TVN :150-170max

Cam kết Hàng nguyên chất,không có bột lông vũ,không melamine.

19 5   Phương pháp thử

5.1    Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu, theo TCVN 4325 – 86.

5.2    Xácđịnh độ ẩm, theo TCVN 4326 – 86.

5.3    Xácđịnh hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328 – 86.

5.4    Xácđịnh hàm lượng tro, theo TCVN 4327 – 86.

5.5    Xácđịnh hàm lượng natri clorua (NaCl), theo TCVN 4330 – 86.

5.6    Xácđịnh hàm lượng chất béo thô, theo TCVN 4331 – 86.

5.7    Xácđịnh Salmonella, theo TCVN 4829 : 2001.

5.8    Xácđịnh độc tố nấm mốc (mycotoxin), theo TCVN 4993 : 1989.

5.9    Xácđịnh E.coli, theo TCVN 6846 : 2001.

6   Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

6.1    Bao gói: Tùy theo điều kiện sản xuất và yêu cầu tiêu dùng, bột cá phải được đóng gói trong các bao kín, nhiều lớp, lớp trong cùng phải là polyetylen.

6.2    Ghi nhãn: Theo quyết định 178/1999/QĐ – TTg và các qui định hiện hành.

6.3    Bảo quản: Bột cá được bảo quản trong các kho cao ráo, khô, mát, sạch, có bục kê, kho phải có biện pháp chống chuột và côn trùng phá hoại.

6.4    Vậnchuyển: Phương tiện vận chuyển bột cá phải khô, sạch, được che mưa nắng. Bốc dỡ bột cá phải nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.